đứng lại

đứng lại

Một cảnh sát giao thông giơ tay ra hiệu cho chiếc xe đứng lại.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Ngừng di chuyển, dừng lạimột vị trí: "đứng lại" chỉ hành động không tiếp tục đi hoặc chạy nữa, giữ nguyên vị trí bằng cách đứng.
    • Ngừng hoạt động, dừng tiến trình: "đứng lại" có thể dùng để chỉ việc dừng một hành động hoặc quá trình nào đó, thường mang tính tạm thời.
dụ sử dụng
  • Ngừng di chuyển:

    • Xe buýt đột nhiên đứng lại giữa đường. (Xe buýt dừng hẳn không chạy nữagiữa đường.)
    • ấy đứng lại để chờ bạn. ( ấy dừng bước đứng để chờ bạn.)
  • Ngừng hoạt động:

    • Máy móc đứng lại hết điện. (Máy móc ngừng hoạt động do mất nguồn điện.)
    • Dự án đứng lại do thiếu vốn. (Dự án tạm dừng tiến triển không tiền.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đứng lại một chỗ": không tiến triển, không thay đổi tình hình.

    • Công việc cứ đứng lại một chỗ suốt mấy tháng. (Công việc không tiến bộ nào trong nhiều tháng.)
  • "đứng lại làm ": dừng lại để thực hiện một hành động khác.

    • Anh ấy đứng lại ngắm nhìn cảnh hoàng hôn. (Anh ấy dừng bước để chiêm ngưỡng cảnh hoàng hôn.)
Biến thể từ gần giống
  • Dừng lại (động từ): ngừng di chuyển hoặc hoạt độnggần nghĩa với "đứng lại", nhưng thường dùng cho phương tiện hoặc quá trình.

    • Xe dừng lại trước cổng. (Xe ngừng chạy trước cổng.)
  • Ngừng lại (động từ): tạm thời không tiếp tụcđồng nghĩa với "đứng lại" trong ngữ cảnh hoạt động.

    • Anh ấy ngừng lại để suy nghĩ. (Anh ấy tạm dừng để suy nghĩ.)
  • Đứng yên (động từ): không di chuyển, giữ nguyên tư thế đứng.

    • Hãy đứng yên để tôi chụp ảnh. (Hãy giữ nguyên vị trí đứng để tôi chụp ảnh.)
Từ đồng nghĩa
  • Dừng bước: ngừng đi, thường dùng trong văn chương.
  • Dừng chân: tạm nghỉ ngơi trong hành trình.
  • Hãm lại: dừng lại một cách đột ngột, thường dùng cho phương tiện.
Thành ngữ liên quan
  • Đứng lại nhìn: dừng lại để quan sát hoặc chịu đựng điều đó một cách bất lực.

    • Chúng tôi chỉ biết đứng lại nhìn ngôi nhà cháy. (Chúng tôi không thể làm ngoài việc đứng chứng kiến ngôi nhà bốc cháy.)
  • Đứng lại không đi: không tiến triển, bế tắc.

    • Cuộc đàm phán đứng lại không đi đến kết quả. (Cuộc thương lượng không tiến triển nào.)